Schilling Áo (ATS) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 13,7603 ATS.

Euro (EUR) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Áo Schilling và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Áo Schilling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Áo Schillings để chuyển đổi loại tiền tệ.

Schilling Áo là tiền tệ Áo (AT, AUT). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Schilling Áo cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ATS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa.


ATS NGN
coinmill.com
10 1085
20 2171
50 5427
100 10,855
200 21,710
500 54,274
1000 108,548
2000 217,095
5000 542,739
10,000 1,085,477
20,000 2,170,955
50,000 5,427,387
100,000 10,854,775
200,000 21,709,550
500,000 54,273,874
1,000,000 108,547,748
2,000,000 217,095,495
ATS tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
NGN ATS
coinmill.com
1000 9
2000 18
5000 46
10,000 92
20,000 184
50,000 461
100,000 921
200,000 1843
500,000 4606
1,000,000 9213
2,000,000 18,425
5,000,000 46,063
10,000,000 92,125
20,000,000 184,251
50,000,000 460,627
100,000,000 921,254
200,000,000 1,842,507
NGN tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ