Schilling Áo (ATS) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 13,7603 ATS.

Euro (EUR) và Kina Papua New Guinea (PGK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Áo Schilling và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Áo Schilling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Áo Schillings để chuyển đổi loại tiền tệ.

Schilling Áo là tiền tệ Áo (AT, AUT). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu PGK có thể được viết K. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Schilling Áo cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ATS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 4 chữ số có nghĩa.


ATS PGK
coinmill.com
10 3.76
20 7.52
50 18.80
100 37.61
200 75.21
500 188.03
1000 376.05
2000 752.11
5000 1880.27
10,000 3760.55
20,000 7521.10
50,000 18,802.75
100,000 37,605.49
200,000 75,210.99
500,000 188,027.47
1,000,000 376,054.93
2,000,000 752,109.86
ATS tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
PGK ATS
coinmill.com
5.00 13
10.00 27
20.00 53
50.00 133
100.00 266
200.00 532
500.00 1330
1000.00 2659
2000.00 5318
5000.00 13,296
10,000.00 26,592
20,000.00 53,184
50,000.00 132,959
100,000.00 265,919
200,000.00 531,837
500,000.00 1,329,593
1,000,000.00 2,659,186
PGK tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ