Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dollar Úc và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dollar Úc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Đô la Úc để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng Dollar Úc là tiền tệ Úc (AU, AUS), Canton và Enderbury đảo, Đảo Christmas (CX, CXR), Quần đảo Cocos (Keeling đảo, CC, CCK), Heard và quần đảo McDonald (HM, HMD), Kiribati (KI, Kir), Nauru (NR, NRU), Đảo Norfolk (NF, NFK), và Tuvalu (TV, TUV). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu AUD có thể được viết A$, Au$, $Au, Aud$, $Aud, Aus$, và $Aus. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Đồng Dollar Úc được chia thành 100 cents. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Đồng Dollar Úc cập nhật lần cuối vào ngày 20 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi AUD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


AUD KWD
coinmill.com
1.00 0.206
2.00 0.411
5.00 1.028
10.00 2.056
20.00 4.113
50.00 10.282
100.00 20.563
200.00 41.127
500.00 102.817
1000.00 205.633
2000.00 411.266
5000.00 1028.165
10,000.00 2056.330
20,000.00 4112.660
50,000.00 10,281.650
100,000.00 20,563.301
200,000.00 41,126.602
AUD tỷ lệ
20 Tháng Một 2026
KWD AUD
coinmill.com
0.200 0.95
0.500 2.45
1.000 4.85
2.000 9.75
5.000 24.30
10.000 48.65
20.000 97.25
50.000 243.15
100.000 486.30
200.000 972.60
500.000 2431.50
1000.000 4863.05
2000.000 9726.05
5000.000 24,315.15
10,000.000 48,630.30
20,000.000 97,260.65
50,000.000 243,151.60
KWD tỷ lệ
21 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ