Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dollar Úc và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dollar Úc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Đô la Úc để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng Dollar Úc là tiền tệ Úc (AU, AUS), Canton và Enderbury đảo, Đảo Christmas (CX, CXR), Quần đảo Cocos (Keeling đảo, CC, CCK), Heard và quần đảo McDonald (HM, HMD), Kiribati (KI, Kir), Nauru (NR, NRU), Đảo Norfolk (NF, NFK), và Tuvalu (TV, TUV). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu AUD có thể được viết A$, Au$, $Au, Aud$, $Aud, Aus$, và $Aus. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Đồng Dollar Úc được chia thành 100 cents. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Đồng Dollar Úc cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi AUD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa.


AUD NGN
coinmill.com
1.00 949
2.00 1898
5.00 4746
10.00 9491
20.00 18,983
50.00 47,457
100.00 94,914
200.00 189,827
500.00 474,568
1000.00 949,137
2000.00 1,898,273
5000.00 4,745,683
10,000.00 9,491,366
20,000.00 18,982,732
50,000.00 47,456,831
100,000.00 94,913,661
200,000.00 189,827,322
AUD tỷ lệ
15 tháng Chín 2026
NGN AUD
coinmill.com
1000 1.05
2000 2.10
5000 5.25
10,000 10.55
20,000 21.05
50,000 52.70
100,000 105.35
200,000 210.70
500,000 526.80
1,000,000 1053.60
2,000,000 2107.20
5,000,000 5267.95
10,000,000 10,535.90
20,000,000 21,071.80
50,000,000 52,679.45
100,000,000 105,358.90
200,000,000 210,717.80
NGN tỷ lệ
15 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ