Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dollar Úc và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dollar Úc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Đô la Úc để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng Dollar Úc là tiền tệ Úc (AU, AUS), Canton và Enderbury đảo, Đảo Christmas (CX, CXR), Quần đảo Cocos (Keeling đảo, CC, CCK), Heard và quần đảo McDonald (HM, HMD), Kiribati (KI, Kir), Nauru (NR, NRU), Đảo Norfolk (NF, NFK), và Tuvalu (TV, TUV). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu AUD có thể được viết A$, Au$, $Au, Aud$, $Aud, Aus$, và $Aus. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Đồng Dollar Úc được chia thành 100 cents. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Đồng Dollar Úc cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi AUD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


AUD NGN
coinmill.com
1.00 318
2.00 636
5.00 1590
10.00 3179
20.00 6359
50.00 15,897
100.00 31,794
200.00 63,589
500.00 158,972
1000.00 317,944
2000.00 635,889
5000.00 1,589,722
10,000.00 3,179,443
20,000.00 6,358,887
50,000.00 15,897,217
100,000.00 31,794,434
200,000.00 63,588,868
AUD tỷ lệ
12 tháng Hai 2026
NGN AUD
coinmill.com
500 1.55
1000 3.15
2000 6.30
5000 15.75
10,000 31.45
20,000 62.90
50,000 157.25
100,000 314.50
200,000 629.05
500,000 1572.60
1,000,000 3145.20
2,000,000 6290.40
5,000,000 15,726.00
10,000,000 31,452.05
20,000,000 62,904.10
50,000,000 157,260.25
100,000,000 314,520.45
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ