Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dollar Úc và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dollar Úc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Đô la Úc để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng Dollar Úc là tiền tệ Úc (AU, AUS), Canton và Enderbury đảo, Đảo Christmas (CX, CXR), Quần đảo Cocos (Keeling đảo, CC, CCK), Heard và quần đảo McDonald (HM, HMD), Kiribati (KI, Kir), Nauru (NR, NRU), Đảo Norfolk (NF, NFK), và Tuvalu (TV, TUV). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu AUD có thể được viết A$, Au$, $Au, Aud$, $Aud, Aus$, và $Aus. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Đồng Dollar Úc được chia thành 100 cents. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Đồng Dollar Úc cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi AUD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


AUD NGN
coinmill.com
1.00 322
2.00 643
5.00 1608
10.00 3215
20.00 6430
50.00 16,076
100.00 32,152
200.00 64,304
500.00 160,761
1000.00 321,521
2000.00 643,043
5000.00 1,607,607
10,000.00 3,215,213
20,000.00 6,430,427
50,000.00 16,076,067
100,000.00 32,152,134
200,000.00 64,304,267
AUD tỷ lệ
19 tháng Ba 2026
NGN AUD
coinmill.com
500 1.55
1000 3.10
2000 6.20
5000 15.55
10,000 31.10
20,000 62.20
50,000 155.50
100,000 311.00
200,000 622.05
500,000 1555.10
1,000,000 3110.20
2,000,000 6220.45
5,000,000 15,551.05
10,000,000 31,102.15
20,000,000 62,204.25
50,000,000 155,510.70
100,000,000 311,021.35
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ