Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dollar Úc và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dollar Úc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Đô la Úc để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng Dollar Úc là tiền tệ Úc (AU, AUS), Canton và Enderbury đảo, Đảo Christmas (CX, CXR), Quần đảo Cocos (Keeling đảo, CC, CCK), Heard và quần đảo McDonald (HM, HMD), Kiribati (KI, Kir), Nauru (NR, NRU), Đảo Norfolk (NF, NFK), và Tuvalu (TV, TUV). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu AUD có thể được viết A$, Au$, $Au, Aud$, $Aud, Aus$, và $Aus. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Đồng Dollar Úc được chia thành 100 cents. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Đồng Dollar Úc cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi AUD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


AUD NGN
coinmill.com
1.00 319
2.00 638
5.00 1595
10.00 3190
20.00 6381
50.00 15,952
100.00 31,903
200.00 63,806
500.00 159,516
1000.00 319,032
2000.00 638,063
5000.00 1,595,158
10,000.00 3,190,315
20,000.00 6,380,631
50,000.00 15,951,577
100,000.00 31,903,154
200,000.00 63,806,308
AUD tỷ lệ
20 tháng Bảy 2026
NGN AUD
coinmill.com
500 1.55
1000 3.15
2000 6.25
5000 15.65
10,000 31.35
20,000 62.70
50,000 156.70
100,000 313.45
200,000 626.90
500,000 1567.25
1,000,000 3134.50
2,000,000 6268.95
5,000,000 15,672.45
10,000,000 31,344.85
20,000,000 62,689.75
50,000,000 156,724.30
100,000,000 313,448.65
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ