Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dollar Úc và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 7 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dollar Úc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Đô la Úc để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng Dollar Úc là tiền tệ Úc (AU, AUS), Canton và Enderbury đảo, Đảo Christmas (CX, CXR), Quần đảo Cocos (Keeling đảo, CC, CCK), Heard và quần đảo McDonald (HM, HMD), Kiribati (KI, Kir), Nauru (NR, NRU), Đảo Norfolk (NF, NFK), và Tuvalu (TV, TUV). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu AUD có thể được viết A$, Au$, $Au, Aud$, $Aud, Aus$, và $Aus. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Đồng Dollar Úc được chia thành 100 cents. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Đồng Dollar Úc cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi AUD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


AUD OMR
coinmill.com
1.00 0.270
2.00 0.540
5.00 1.355
10.00 2.710
20.00 5.415
50.00 13.540
100.00 27.085
200.00 54.165
500.00 135.415
1000.00 270.835
2000.00 541.665
5000.00 1354.170
10,000.00 2708.335
20,000.00 5416.675
50,000.00 13,541.680
100,000.00 27,083.365
200,000.00 54,166.730
AUD tỷ lệ
5 tháng Ba 2026
OMR AUD
coinmill.com
0.200 0.75
0.500 1.85
1.000 3.70
2.000 7.40
5.000 18.45
10.000 36.90
20.000 73.85
50.000 184.60
100.000 369.25
200.000 738.45
500.000 1846.15
1000.000 3692.30
2000.000 7384.60
5000.000 18,461.50
10,000.000 36,923.05
20,000.000 73,846.05
50,000.000 184,615.20
OMR tỷ lệ
4 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ