Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dollar Úc và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dollar Úc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Đô la Úc để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng Dollar Úc là tiền tệ Úc (AU, AUS), Canton và Enderbury đảo, Đảo Christmas (CX, CXR), Quần đảo Cocos (Keeling đảo, CC, CCK), Heard và quần đảo McDonald (HM, HMD), Kiribati (KI, Kir), Nauru (NR, NRU), Đảo Norfolk (NF, NFK), và Tuvalu (TV, TUV). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu AUD có thể được viết A$, Au$, $Au, Aud$, $Aud, Aus$, và $Aus. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Đồng Dollar Úc được chia thành 100 cents. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Đồng Dollar Úc cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi AUD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


AUD OMR
coinmill.com
1.00 0.270
2.00 0.545
5.00 1.360
10.00 2.720
20.00 5.435
50.00 13.590
100.00 27.185
200.00 54.370
500.00 135.920
1000.00 271.840
2000.00 543.685
5000.00 1359.210
10,000.00 2718.420
20,000.00 5436.835
50,000.00 13,592.095
100,000.00 27,184.185
200,000.00 54,368.375
AUD tỷ lệ
18 tháng Tám 2026
OMR AUD
coinmill.com
0.200 0.75
0.500 1.85
1.000 3.70
2.000 7.35
5.000 18.40
10.000 36.80
20.000 73.55
50.000 183.95
100.000 367.85
200.000 735.70
500.000 1839.30
1000.000 3678.60
2000.000 7357.20
5000.000 18,393.05
10,000.000 36,786.10
20,000.000 73,572.20
50,000.000 183,930.45
OMR tỷ lệ
18 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ