Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Dollar Úc (AUD) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dollar Úc và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dollar Úc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Đô la Úc để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng Dollar Úc là tiền tệ Úc (AU, AUS), Canton và Enderbury đảo, Đảo Christmas (CX, CXR), Quần đảo Cocos (Keeling đảo, CC, CCK), Heard và quần đảo McDonald (HM, HMD), Kiribati (KI, Kir), Nauru (NR, NRU), Đảo Norfolk (NF, NFK), và Tuvalu (TV, TUV). Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ký hiệu AUD có thể được viết A$, Au$, $Au, Aud$, $Aud, Aus$, và $Aus. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Đồng Dollar Úc được chia thành 100 cents. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Đồng Dollar Úc cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi AUD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


AUD RUR
coinmill.com
1.00 57,710
2.00 115,420
5.00 288,550
10.00 577,090
20.00 1,154,190
50.00 2,885,460
100.00 5,770,930
200.00 11,541,860
500.00 28,854,640
1000.00 57,709,280
2000.00 115,418,560
5000.00 288,546,400
10,000.00 577,092,790
20,000.00 1,154,185,590
50,000.00 2,885,463,970
100,000.00 5,770,927,940
200,000.00 11,541,855,880
AUD tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
RUR AUD
coinmill.com
50,000 0.85
100,000 1.75
200,000 3.45
500,000 8.65
1,000,000 17.35
2,000,000 34.65
5,000,000 86.65
10,000,000 173.30
20,000,000 346.55
50,000,000 866.40
100,000,000 1732.80
200,000,000 3465.65
500,000,000 8664.10
1,000,000,000 17,328.25
2,000,000,000 34,656.45
5,000,000,000 86,641.20
10,000,000,000 173,282.35
RUR tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ