Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dollar Úc và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dollar Úc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Đô la Úc để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng Dollar Úc là tiền tệ Úc (AU, AUS), Canton và Enderbury đảo, Đảo Christmas (CX, CXR), Quần đảo Cocos (Keeling đảo, CC, CCK), Heard và quần đảo McDonald (HM, HMD), Kiribati (KI, Kir), Nauru (NR, NRU), Đảo Norfolk (NF, NFK), và Tuvalu (TV, TUV). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu AUD có thể được viết A$, Au$, $Au, Aud$, $Aud, Aus$, và $Aus. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Đồng Dollar Úc được chia thành 100 cents. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đồng Dollar Úc cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi AUD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


AUD TWD
coinmill.com
1.00 19
2.00 38
5.00 95
10.00 191
20.00 382
50.00 954
100.00 1908
200.00 3815
500.00 9539
1000.00 19,077
2000.00 38,155
5000.00 95,387
10,000.00 190,773
20,000.00 381,547
50,000.00 953,867
100,000.00 1,907,733
200,000.00 3,815,467
AUD tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
TWD AUD
coinmill.com
20 1.05
50 2.60
100 5.25
200 10.50
500 26.20
1000 52.40
2000 104.85
5000 262.10
10,000 524.20
20,000 1048.35
50,000 2620.90
100,000 5241.80
200,000 10,483.65
500,000 26,209.10
1,000,000 52,418.25
2,000,000 104,836.45
5,000,000 262,091.15
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ