Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dollar Úc và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dollar Úc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Đô la Úc để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng Dollar Úc là tiền tệ Úc (AU, AUS), Canton và Enderbury đảo, Đảo Christmas (CX, CXR), Quần đảo Cocos (Keeling đảo, CC, CCK), Heard và quần đảo McDonald (HM, HMD), Kiribati (KI, Kir), Nauru (NR, NRU), Đảo Norfolk (NF, NFK), và Tuvalu (TV, TUV). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu AUD có thể được viết A$, Au$, $Au, Aud$, $Aud, Aus$, và $Aus. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Đồng Dollar Úc được chia thành 100 cents. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đồng Dollar Úc cập nhật lần cuối vào ngày 20 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi AUD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


AUD TWD
coinmill.com
1.00 20
2.00 40
5.00 100
10.00 201
20.00 402
50.00 1004
100.00 2008
200.00 4016
500.00 10,041
1000.00 20,082
2000.00 40,163
5000.00 100,408
10,000.00 200,817
20,000.00 401,634
50,000.00 1,004,085
100,000.00 2,008,170
200,000.00 4,016,340
AUD tỷ lệ
20 Tháng Một 2026
TWD AUD
coinmill.com
20 1.00
50 2.50
100 5.00
200 9.95
500 24.90
1000 49.80
2000 99.60
5000 249.00
10,000 497.95
20,000 995.95
50,000 2489.85
100,000 4979.65
200,000 9959.30
500,000 24,898.30
1,000,000 49,796.60
2,000,000 99,593.15
5,000,000 248,982.90
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ