Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Auroracoin và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Auroracoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Auroracoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Auroracoin là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu AUR có thể được viết AUR. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Auroracoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi AUR có 11 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


AUR NZD
coinmill.com
20.00000 1.70
50.00000 4.20
100.00000 8.40
200.00000 16.70
500.00000 41.90
1000.00000 83.70
2000.00000 167.50
5000.00000 418.60
10,000.00000 837.30
20,000.00000 1674.50
50,000.00000 4186.30
100,000.00000 8372.60
200,000.00000 16,745.30
500,000.00000 41,863.20
1,000,000.00000 83,726.30
2,000,000.00000 167,452.60
5,000,000.00000 418,631.60
AUR tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
NZD AUR
coinmill.com
1.00 11.94368
2.00 23.88735
5.00 59.71838
10.00 119.43677
20.00 238.87353
50.00 597.18383
100.00 1194.36765
200.00 2388.73531
500.00 5971.83827
1000.00 11,943.67654
2000.00 23,887.35308
5000.00 59,718.38271
10,000.00 119,436.76542
20,000.00 238,873.53084
50,000.00 597,183.82711
100,000.00 1,194,367.65422
200,000.00 2,388,735.30845
NZD tỷ lệ
14 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ