Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Florin Aruba (AWG) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Florin Aruba và Tây Ban Nha Peseta được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Florin Aruba. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Ban Nha Peseta trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Ban Nha pesetas hoặc Aruban Florins để chuyển đổi loại tiền tệ.

Florin Aruban là tiền tệ Aruba (AW, ABW). Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Florin Aruban còn được gọi là tiền tệ ở hòa lan Aruba, và Gulden Aruban. Ký hiệu AWG có thể được viết Afl. Florin Aruban được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Florin Aruban cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi AWG có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa.


AWG ESP
coinmill.com
1.00 82
2.00 163
5.00 408
10.00 816
20.00 1632
50.00 4081
100.00 8162
200.00 16,323
500.00 40,809
1000.00 81,617
2000.00 163,235
5000.00 408,087
10,000.00 816,174
20,000.00 1,632,347
50,000.00 4,080,869
100,000.00 8,161,737
200,000.00 16,323,475
AWG tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
ESP AWG
coinmill.com
100 1.23
200 2.45
500 6.13
1000 12.25
2000 24.50
5000 61.26
10,000 122.52
20,000 245.05
50,000 612.61
100,000 1225.23
200,000 2450.46
500,000 6126.15
1,000,000 12,252.29
2,000,000 24,504.59
5,000,000 61,261.47
10,000,000 122,522.93
20,000,000 245,045.86
ESP tỷ lệ
9 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ