Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Florin Aruba (AWG) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Florin Aruba và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Florin Aruba. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Aruban Florins để chuyển đổi loại tiền tệ.

Florin Aruban là tiền tệ Aruba (AW, ABW). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Florin Aruban còn được gọi là tiền tệ ở hòa lan Aruba, và Gulden Aruban. Ký hiệu AWG có thể được viết Afl. Florin Aruban được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Florin Aruban cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi AWG có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


AWG ITL
coinmill.com
1.00 928
2.00 1856
5.00 4640
10.00 9281
20.00 18,561
50.00 46,403
100.00 92,805
200.00 185,611
500.00 464,027
1000.00 928,054
2000.00 1,856,108
5000.00 4,640,270
10,000.00 9,280,540
20,000.00 18,561,081
50,000.00 46,402,702
100,000.00 92,805,404
200,000.00 185,610,809
AWG tỷ lệ
11 tháng Chín 2026
ITL AWG
coinmill.com
1000 1.08
2000 2.16
5000 5.39
10,000 10.78
20,000 21.55
50,000 53.88
100,000 107.75
200,000 215.50
500,000 538.76
1,000,000 1077.52
2,000,000 2155.05
5,000,000 5387.62
10,000,000 10,775.23
20,000,000 21,550.47
50,000,000 53,876.17
100,000,000 107,752.35
200,000,000 215,504.69
ITL tỷ lệ
10 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ