Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Florin Aruba và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Tư 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Florin Aruba. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Aruban Florins để chuyển đổi loại tiền tệ.

Florin Aruban là tiền tệ Aruba (AW, ABW). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Florin Aruban còn được gọi là tiền tệ ở hòa lan Aruba, và Gulden Aruban. Ký hiệu AWG có thể được viết Afl. Florin Aruban được chia thành 100 cents. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Florin Aruban cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Tư 2021 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Tư 2021 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi AWG có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


AWG KGS
coinmill.com
1.00 48
2.00 95
5.00 238
10.00 477
20.00 954
50.00 2384
100.00 4769
200.00 9537
500.00 23,843
1000.00 47,686
2000.00 95,371
5000.00 238,428
10,000.00 476,857
20,000.00 953,713
50,000.00 2,384,283
100,000.00 4,768,566
200,000.00 9,537,133
AWG tỷ lệ
19 tháng Tư 2021
KGS AWG
coinmill.com
50 1.05
100 2.10
200 4.19
500 10.49
1000 20.97
2000 41.94
5000 104.85
10,000 209.71
20,000 419.41
50,000 1048.53
100,000 2097.07
200,000 4194.13
500,000 10,485.33
1,000,000 20,970.66
2,000,000 41,941.33
5,000,000 104,853.32
10,000,000 209,706.63
KGS tỷ lệ
19 tháng Tư 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ