Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Florin Aruba và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Florin Aruba. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Aruban Florins để chuyển đổi loại tiền tệ.

Florin Aruban là tiền tệ Aruba (AW, ABW). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Florin Aruban còn được gọi là tiền tệ ở hòa lan Aruba, và Gulden Aruban. Ký hiệu AWG có thể được viết Afl. Florin Aruban được chia thành 100 cents. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Florin Aruban cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi AWG có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


AWG KGS
coinmill.com
1.00 49
2.00 97
5.00 243
10.00 486
20.00 972
50.00 2430
100.00 4861
200.00 9722
500.00 24,305
1000.00 48,609
2000.00 97,219
5000.00 243,047
10,000.00 486,093
20,000.00 972,186
50,000.00 2,430,465
100,000.00 4,860,930
200,000.00 9,721,861
AWG tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
KGS AWG
coinmill.com
50 1.03
100 2.06
200 4.11
500 10.29
1000 20.57
2000 41.14
5000 102.86
10,000 205.72
20,000 411.44
50,000 1028.61
100,000 2057.22
200,000 4114.44
500,000 10,286.10
1,000,000 20,572.19
2,000,000 41,144.39
5,000,000 102,860.97
10,000,000 205,721.94
KGS tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ