Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Florin Aruba và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Mười một 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Florin Aruba. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Aruban Florins để chuyển đổi loại tiền tệ.

Florin Aruban là tiền tệ Aruba (AW, ABW). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Florin Aruban còn được gọi là tiền tệ ở hòa lan Aruba, và Gulden Aruban. Ký hiệu AWG có thể được viết Afl. Florin Aruban được chia thành 100 cents. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Florin Aruban cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười một 2021 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười một 2021 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi AWG có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


AWG KGS
coinmill.com
1.00 48
2.00 95
5.00 238
10.00 476
20.00 952
50.00 2381
100.00 4762
200.00 9524
500.00 23,809
1000.00 47,618
2000.00 95,237
5000.00 238,092
10,000.00 476,185
20,000.00 952,370
50,000.00 2,380,924
100,000.00 4,761,848
200,000.00 9,523,697
AWG tỷ lệ
27 tháng Mười một 2021
KGS AWG
coinmill.com
50 1.05
100 2.10
200 4.20
500 10.50
1000 21.00
2000 42.00
5000 105.00
10,000 210.00
20,000 420.00
50,000 1050.01
100,000 2100.02
200,000 4200.05
500,000 10,500.12
1,000,000 21,000.25
2,000,000 42,000.50
5,000,000 105,001.24
10,000,000 210,002.48
KGS tỷ lệ
27 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ