Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Florin Aruba và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Florin Aruba. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Aruban Florins để chuyển đổi loại tiền tệ.

Florin Aruban là tiền tệ Aruba (AW, ABW). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Florin Aruban còn được gọi là tiền tệ ở hòa lan Aruba, và Gulden Aruban. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu AWG có thể được viết Afl. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Florin Aruban được chia thành 100 cents. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Florin Aruban cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi AWG có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


AWG OMR
coinmill.com
1.00 0.215
2.00 0.425
5.00 1.070
10.00 2.135
20.00 4.275
50.00 10.680
100.00 21.365
200.00 42.730
500.00 106.825
1000.00 213.645
2000.00 427.295
5000.00 1068.235
10,000.00 2136.470
20,000.00 4272.940
50,000.00 10,682.345
100,000.00 21,364.695
200,000.00 42,729.390
AWG tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
OMR AWG
coinmill.com
0.200 0.94
0.500 2.34
1.000 4.68
2.000 9.36
5.000 23.40
10.000 46.81
20.000 93.61
50.000 234.03
100.000 468.06
200.000 936.12
500.000 2340.31
1000.000 4680.62
2000.000 9361.24
5000.000 23,403.10
10,000.000 46,806.19
20,000.000 93,612.38
50,000.000 234,030.96
OMR tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ