Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Florin Aruba và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Florin Aruba. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Aruban Florins để chuyển đổi loại tiền tệ.

Florin Aruban là tiền tệ Aruba (AW, ABW). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Florin Aruban còn được gọi là tiền tệ ở hòa lan Aruba, và Gulden Aruban. Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu AWG có thể được viết Afl. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Florin Aruban được chia thành 100 cents. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Florin Aruban cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi AWG có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


AWG XOF
coinmill.com
0.50 505
1.00 1009
2.00 2018
5.00 5046
10.00 10,092
20.00 20,183
50.00 50,458
100.00 100,917
200.00 201,834
500.00 504,585
1000.00 1,009,169
2000.00 2,018,339
5000.00 5,045,847
10,000.00 10,091,694
20,000.00 20,183,387
50,000.00 50,458,468
100,000.00 100,916,936
AWG tỷ lệ
20 tháng Tám 2026
XOF AWG
coinmill.com
500 0.50
1000 0.99
2000 1.98
5000 4.95
10,000 9.91
20,000 19.82
50,000 49.55
100,000 99.09
200,000 198.18
500,000 495.46
1,000,000 990.91
2,000,000 1981.83
5,000,000 4954.57
10,000,000 9909.14
20,000,000 19,818.28
50,000,000 49,545.70
100,000,000 99,091.39
XOF tỷ lệ
20 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ