Old Azerbaijan Manat (AZM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng New Azerbaijan Manat (AZN) vào ngày 1 tháng 1 năm 2006.
Một AZN tương đương đến 5000 AZM.

Azerbaijan Manat (AZN) và Som Kyrgyzstan (KGS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Old Azerbaijan Manat và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Old Azerbaijan Manat. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Old Azerbaijan Manats để chuyển đổi loại tiền tệ.

Old Azerbaijan Manat là tiền tệ Azerbaijan (AZ, AZE). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Old Azerbaijan Manat được chia thành 100 gopik. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Old Azerbaijan Manat cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi AZM có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


AZM KGS
coinmill.com
5000 51
10,000 103
20,000 205
50,000 513
100,000 1026
200,000 2052
500,000 5131
1,000,000 10,262
2,000,000 20,524
5,000,000 51,309
10,000,000 102,618
20,000,000 205,236
50,000,000 513,089
100,000,000 1,026,178
200,000,000 2,052,356
500,000,000 5,130,890
1,000,000,000 10,261,780
AZM tỷ lệ
25 tháng Chín 2026
KGS AZM
coinmill.com
50 4870
100 9740
200 19,490
500 48,720
1000 97,450
2000 194,900
5000 487,240
10,000 974,490
20,000 1,948,980
50,000 4,872,450
100,000 9,744,900
200,000 19,489,800
500,000 48,724,490
1,000,000 97,448,980
2,000,000 194,897,960
5,000,000 487,244,900
10,000,000 974,489,800
KGS tỷ lệ
25 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ