Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Bosnia-Herzegovina Convertible Marka để chuyển đổi loại tiền tệ.

Bosnia-Herzegovina Convertible Marks là tiền tệ Bosnia và Herzegowina (BA, BIH). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ký hiệu BAM có thể được viết KM. Bosnia-Herzegovina Convertible Marks được chia thành 100 fennig. Tỷ giá hối đoái Bosnia-Herzegovina Convertible Marks cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BAM có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


BAM ITL
coinmill.com
1.0 989
2.0 1977
5.0 4943
10.0 9885
20.0 19,771
50.0 49,427
100.0 98,855
200.0 197,710
500.0 494,275
1000.0 988,549
2000.0 1,977,099
5000.0 4,942,747
10,000.0 9,885,494
20,000.0 19,770,988
50,000.0 49,427,471
100,000.0 98,854,942
200,000.0 197,709,883
BAM tỷ lệ
11 tháng Chín 2026
ITL BAM
coinmill.com
1000 1.0
2000 2.0
5000 5.0
10,000 10.0
20,000 20.0
50,000 50.5
100,000 101.0
200,000 202.5
500,000 506.0
1,000,000 1011.5
2,000,000 2023.0
5,000,000 5058.0
10,000,000 10,116.0
20,000,000 20,231.5
50,000,000 50,579.0
100,000,000 101,158.5
200,000,000 202,316.5
ITL tỷ lệ
10 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ