Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Bosnia-Herzegovina Convertible Marka để chuyển đổi loại tiền tệ.

Bosnia-Herzegovina Convertible Marks là tiền tệ Bosnia và Herzegowina (BA, BIH). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu BAM có thể được viết KM. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Bosnia-Herzegovina Convertible Marks được chia thành 100 fennig. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Bosnia-Herzegovina Convertible Marks cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BAM có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


BAM KWD
coinmill.com
1.0 0.172
2.0 0.343
5.0 0.858
10.0 1.716
20.0 3.432
50.0 8.581
100.0 17.161
200.0 34.323
500.0 85.807
1000.0 171.615
2000.0 343.230
5000.0 858.074
10,000.0 1716.148
20,000.0 3432.296
50,000.0 8580.740
100,000.0 17,161.480
200,000.0 34,322.959
BAM tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KWD BAM
coinmill.com
0.200 1.0
0.500 3.0
1.000 6.0
2.000 11.5
5.000 29.0
10.000 58.5
20.000 116.5
50.000 291.5
100.000 582.5
200.000 1165.5
500.000 2913.5
1000.000 5827.0
2000.000 11,654.0
5000.000 29,135.0
10,000.000 58,270.0
20,000.000 116,540.0
50,000.000 291,350.0
KWD tỷ lệ
1 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ