Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Bosnia-Herzegovina Convertible Marka để chuyển đổi loại tiền tệ.

Bosnia-Herzegovina Convertible Marks là tiền tệ Bosnia và Herzegowina (BA, BIH). Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ký hiệu BAM có thể được viết KM. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Bosnia-Herzegovina Convertible Marks được chia thành 100 fennig. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Bosnia-Herzegovina Convertible Marks cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BAM có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


BAM RUR
coinmill.com
0.5 10
1.0 20
2.0 40
5.0 100
10.0 200
20.0 390
50.0 980
100.0 1960
200.0 3930
500.0 9820
1000.0 19,640
2000.0 39,280
5000.0 98,210
10,000.0 196,420
20,000.0 392,830
50,000.0 982,080
100,000.0 1,964,150
BAM tỷ lệ
28 tháng Tám 2026
RUR BAM
coinmill.com
10 0.5
20 1.0
50 2.5
100 5.0
200 10.0
500 25.5
1000 51.0
2000 102.0
5000 254.5
10,000 509.0
20,000 1018.5
50,000 2545.5
100,000 5091.5
200,000 10,182.5
500,000 25,456.5
1,000,000 50,912.5
2,000,000 101,825.0
RUR tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ