Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Taka Bangladesh (BDT) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Taka Bangladesh và Tây Ban Nha Peseta được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Taka Bangladesh . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Ban Nha Peseta trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Ban Nha pesetas hoặc Bangladesh Taka để chuyển đổi loại tiền tệ.

Taka Bangladesh là tiền tệ Bangladesh (BD, BGD). Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Ký hiệu BDT có thể được viết Tk. Taka Bangladesh được chia thành 100 paisa (poisha). Tỷ giá hối đoái Taka Bangladesh cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BDT có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa.


BDT ESP
coinmill.com
100.00 119
200.00 239
500.00 597
1000.00 1194
2000.00 2389
5000.00 5972
10,000.00 11,944
20,000.00 23,887
50,000.00 59,718
100,000.00 119,437
200,000.00 238,873
500,000.00 597,183
1,000,000.00 1,194,366
2,000,000.00 2,388,731
5,000,000.00 5,971,829
10,000,000.00 11,943,657
20,000,000.00 23,887,314
BDT tỷ lệ
17 tháng Mười 2026
ESP BDT
coinmill.com
100 83.73
200 167.45
500 418.63
1000 837.26
2000 1674.53
5000 4186.32
10,000 8372.64
20,000 16,745.29
50,000 41,863.22
100,000 83,726.45
200,000 167,452.90
500,000 418,632.24
1,000,000 837,264.48
2,000,000 1,674,528.97
5,000,000 4,186,322.42
10,000,000 8,372,644.84
20,000,000 16,745,289.67
ESP tỷ lệ
15 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ