Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Taka Bangladesh (BDT) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Taka Bangladesh và Phần Lan Mark được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Taka Bangladesh . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phần Lan Mark trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Phần Lan Marks hoặc Bangladesh Taka để chuyển đổi loại tiền tệ.

Taka Bangladesh là tiền tệ Bangladesh (BD, BGD). Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Ký hiệu BDT có thể được viết Tk. Taka Bangladesh được chia thành 100 paisa (poisha). Tỷ giá hối đoái Taka Bangladesh cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BDT có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa.


BDT FIM
coinmill.com
0.01 3
0.01 6
0.02 13
0.05 32
0.10 63
0.20 126
0.50 316
1.00 632
2.00 1264
5.00 3160
10.00 6319
20.00 12,639
50.00 31,597
100.00 63,194
200.00 126,388
500.00 315,969
1000.00 631,938
BDT tỷ lệ
29 tháng Tám 2026
FIM BDT
coinmill.com
5 0.01
10 0.02
20 0.03
50 0.08
100 0.16
200 0.32
500 0.79
1000 1.58
2000 3.16
5000 7.91
10,000 15.82
20,000 31.65
50,000 79.12
100,000 158.24
200,000 316.49
500,000 791.22
1,000,000 1582.43
FIM tỷ lệ
27 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ