Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Taka Bangladesh và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Taka Bangladesh . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Bangladesh Taka để chuyển đổi loại tiền tệ.

Taka Bangladesh là tiền tệ Bangladesh (BD, BGD). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu BDT có thể được viết Tk. Taka Bangladesh được chia thành 100 paisa (poisha). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Taka Bangladesh cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BDT có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


BDT JPY
coinmill.com
100.00 128
200.00 257
500.00 642
1000.00 1284
2000.00 2567
5000.00 6418
10,000.00 12,837
20,000.00 25,673
50,000.00 64,183
100,000.00 128,365
200,000.00 256,731
500,000.00 641,827
1,000,000.00 1,283,654
2,000,000.00 2,567,308
5,000,000.00 6,418,269
10,000,000.00 12,836,538
20,000,000.00 25,673,076
BDT tỷ lệ
25 tháng Chín 2026
JPY BDT
coinmill.com
100 77.90
200 155.81
500 389.51
1000 779.03
2000 1558.05
5000 3895.13
10,000 7790.26
20,000 15,580.52
50,000 38,951.31
100,000 77,902.62
200,000 155,805.25
500,000 389,513.12
1,000,000 779,026.24
2,000,000 1,558,052.47
5,000,000 3,895,131.18
10,000,000 7,790,262.36
20,000,000 15,580,524.72
JPY tỷ lệ
24 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ