Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Taka Bangladesh và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Taka Bangladesh . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Bangladesh Taka để chuyển đổi loại tiền tệ.

Taka Bangladesh là tiền tệ Bangladesh (BD, BGD). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu BDT có thể được viết Tk. Taka Bangladesh được chia thành 100 paisa (poisha). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Taka Bangladesh cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BDT có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


BDT JPY
coinmill.com
100.00 128
200.00 256
500.00 640
1000.00 1279
2000.00 2559
5000.00 6397
10,000.00 12,794
20,000.00 25,588
50,000.00 63,970
100,000.00 127,939
200,000.00 255,879
500,000.00 639,697
1,000,000.00 1,279,395
2,000,000.00 2,558,790
5,000,000.00 6,396,974
10,000,000.00 12,793,948
20,000,000.00 25,587,897
BDT tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
JPY BDT
coinmill.com
100 78.16
200 156.32
500 390.81
1000 781.62
2000 1563.24
5000 3908.10
10,000 7816.20
20,000 15,632.39
50,000 39,080.98
100,000 78,161.95
200,000 156,323.91
500,000 390,809.77
1,000,000 781,619.54
2,000,000 1,563,239.08
5,000,000 3,908,097.71
10,000,000 7,816,195.42
20,000,000 15,632,390.83
JPY tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ