Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Taka Bangladesh và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Taka Bangladesh . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Bangladesh Taka để chuyển đổi loại tiền tệ.

Taka Bangladesh là tiền tệ Bangladesh (BD, BGD). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu BDT có thể được viết Tk. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Taka Bangladesh được chia thành 100 paisa (poisha). Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Taka Bangladesh cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BDT có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


BDT OMR
coinmill.com
100.00 0.365
200.00 0.730
500.00 1.820
1000.00 3.645
2000.00 7.285
5000.00 18.220
10,000.00 36.435
20,000.00 72.870
50,000.00 182.180
100,000.00 364.355
200,000.00 728.715
500,000.00 1821.780
1,000,000.00 3643.565
2,000,000.00 7287.125
5,000,000.00 18,217.815
10,000,000.00 36,435.625
20,000,000.00 72,871.250
BDT tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR BDT
coinmill.com
0.200 54.89
0.500 137.23
1.000 274.46
2.000 548.91
5.000 1372.28
10.000 2744.57
20.000 5489.13
50.000 13,722.83
100.000 27,445.67
200.000 54,891.33
500.000 137,228.33
1000.000 274,456.65
2000.000 548,913.31
5000.000 1,372,283.27
10,000.000 2,744,566.54
20,000.000 5,489,133.08
50,000.000 13,722,832.71
OMR tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ