Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Taka Bangladesh và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Taka Bangladesh . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Bangladesh Taka để chuyển đổi loại tiền tệ.

Taka Bangladesh là tiền tệ Bangladesh (BD, BGD). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu BDT có thể được viết Tk. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Taka Bangladesh được chia thành 100 paisa (poisha). Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Taka Bangladesh cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BDT có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


BDT OMR
coinmill.com
100.00 0.310
200.00 0.625
500.00 1.555
1000.00 3.115
2000.00 6.225
5000.00 15.570
10,000.00 31.135
20,000.00 62.270
50,000.00 155.680
100,000.00 311.355
200,000.00 622.710
500,000.00 1556.780
1,000,000.00 3113.560
2,000,000.00 6227.115
5,000,000.00 15,567.790
10,000,000.00 31,135.580
20,000,000.00 62,271.160
BDT tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
OMR BDT
coinmill.com
0.200 64.24
0.500 160.59
1.000 321.18
2.000 642.35
5.000 1605.88
10.000 3211.76
20.000 6423.52
50.000 16,058.80
100.000 32,117.60
200.000 64,235.20
500.000 160,587.99
1000.000 321,175.98
2000.000 642,351.96
5000.000 1,605,879.89
10,000.000 3,211,759.79
20,000.000 6,423,519.57
50,000.000 16,058,798.93
OMR tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ