Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Taka Bangladesh và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 11 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Taka Bangladesh . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Bangladesh Taka để chuyển đổi loại tiền tệ.

Taka Bangladesh là tiền tệ Bangladesh (BD, BGD). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu BDT có thể được viết Tk. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Taka Bangladesh được chia thành 100 paisa (poisha). Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Taka Bangladesh cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BDT có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


BDT OMR
coinmill.com
100.00 0.370
200.00 0.740
500.00 1.850
1000.00 3.705
2000.00 7.405
5000.00 18.515
10,000.00 37.035
20,000.00 74.065
50,000.00 185.165
100,000.00 370.330
200,000.00 740.655
500,000.00 1851.640
1,000,000.00 3703.275
2,000,000.00 7406.555
5,000,000.00 18,516.385
10,000,000.00 37,032.775
20,000,000.00 74,065.545
BDT tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR BDT
coinmill.com
0.200 54.01
0.500 135.02
1.000 270.03
2.000 540.06
5.000 1350.16
10.000 2700.31
20.000 5400.62
50.000 13,501.55
100.000 27,003.11
200.000 54,006.22
500.000 135,015.54
1000.000 270,031.09
2000.000 540,062.18
5000.000 1,350,155.45
10,000.000 2,700,310.89
20,000.000 5,400,621.79
50,000.000 13,501,554.46
OMR tỷ lệ
11 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ