Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Taka Bangladesh (BDT) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Taka Bangladesh và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Taka Bangladesh . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Bangladesh Taka để chuyển đổi loại tiền tệ.

Taka Bangladesh là tiền tệ Bangladesh (BD, BGD). Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ký hiệu BDT có thể được viết Tk. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Taka Bangladesh được chia thành 100 paisa (poisha). Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Taka Bangladesh cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BDT có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


BDT RUR
coinmill.com
0.01 10
0.01 10
0.02 30
0.05 70
0.10 140
0.20 290
0.50 720
1.00 1440
2.00 2870
5.00 7180
10.00 14,360
20.00 28,730
50.00 71,820
100.00 143,650
200.00 287,300
500.00 718,250
1000.00 1,436,490
BDT tỷ lệ
29 tháng Tám 2026
RUR BDT
coinmill.com
10 0.01
20 0.01
50 0.03
100 0.07
200 0.14
500 0.35
1000 0.70
2000 1.39
5000 3.48
10,000 6.96
20,000 13.92
50,000 34.81
100,000 69.61
200,000 139.23
500,000 348.07
1,000,000 696.14
2,000,000 1392.28
RUR tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ