Franc Bỉ (BEF) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 40,3399 BEF.

Euro (EUR) và Dinar Kuwait (KWD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bỉ Franc và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bỉ Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Bỉ Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Bỉ là tiền tệ Bỉ (KHÔNG, BEL). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Franc Bỉ cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BEF có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


BEF KWD
coinmill.com
20.0 0.172
50.0 0.429
100.0 0.858
200.0 1.716
500.0 4.290
1000.0 8.581
2000.0 17.162
5000.0 42.905
10,000.0 85.809
20,000.0 171.618
50,000.0 429.045
100,000.0 858.090
200,000.0 1716.180
500,000.0 4290.451
1,000,000.0 8580.901
2,000,000.0 17,161.803
5,000,000.0 42,904.507
BEF tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
KWD BEF
coinmill.com
0.200 23.5
0.500 58.5
1.000 116.5
2.000 233.0
5.000 582.5
10.000 1165.5
20.000 2331.0
50.000 5827.0
100.000 11,654.0
200.000 23,307.5
500.000 58,269.0
1000.000 116,538.0
2000.000 233,075.5
5000.000 582,689.5
10,000.000 1,165,378.5
20,000.000 2,330,757.5
50,000.000 5,826,893.5
KWD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ