Franc Bỉ (BEF) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 40,3399 BEF.

Euro (EUR) và Dinar Kuwait (KWD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bỉ Franc và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bỉ Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Bỉ Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Bỉ là tiền tệ Bỉ (KHÔNG, BEL). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Franc Bỉ cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BEF có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


BEF KWD
coinmill.com
20.0 0.179
50.0 0.447
100.0 0.893
200.0 1.786
500.0 4.465
1000.0 8.931
2000.0 17.862
5000.0 44.654
10,000.0 89.308
20,000.0 178.617
50,000.0 446.542
100,000.0 893.083
200,000.0 1786.166
500,000.0 4465.416
1,000,000.0 8930.831
2,000,000.0 17,861.663
5,000,000.0 44,654.157
BEF tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
KWD BEF
coinmill.com
0.200 22.5
0.500 56.0
1.000 112.0
2.000 224.0
5.000 560.0
10.000 1119.5
20.000 2239.5
50.000 5598.5
100.000 11,197.0
200.000 22,394.5
500.000 55,986.0
1000.000 111,971.5
2000.000 223,943.5
5000.000 559,858.5
10,000.000 1,119,716.5
20,000.000 2,239,433.0
50,000.000 5,598,583.0
KWD tỷ lệ
6 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ