Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Krone Đan Mạch (DKK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Krone Đan Mạch được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Đan Mạch trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đan Mạch Krone hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BGL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa.


BGL DKK
coinmill.com
1000 3.75
2000 7.75
5000 19.00
10,000 38.25
20,000 76.50
50,000 191.00
100,000 382.25
200,000 764.50
500,000 1911.25
1,000,000 3822.25
2,000,000 7644.50
5,000,000 19,111.50
10,000,000 38,223.00
20,000,000 76,445.75
50,000,000 191,114.75
100,000,000 382,229.25
200,000,000 764,458.50
BGL tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
DKK BGL
coinmill.com
5.00 1310
10.00 2620
20.00 5230
50.00 13,080
100.00 26,160
200.00 52,320
500.00 130,810
1000.00 261,620
2000.00 523,250
5000.00 1,308,120
10,000.00 2,616,230
20,000.00 5,232,460
50,000.00 13,081,150
100,000.00 26,162,310
200,000.00 52,324,620
500,000.00 130,811,550
1,000,000.00 261,623,100
DKK tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ