Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Shekel Isarel Mới (ILS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Shekel Isarel Mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Israel mới Shekels hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BGL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


BGL ILS
coinmill.com
1000 1.75
2000 3.49
5000 8.74
10,000 17.47
20,000 34.94
50,000 87.35
100,000 174.70
200,000 349.41
500,000 873.52
1,000,000 1747.03
2,000,000 3494.07
5,000,000 8735.16
10,000,000 17,470.33
20,000,000 34,940.66
50,000,000 87,351.65
100,000,000 174,703.30
200,000,000 349,406.59
BGL tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
ILS BGL
coinmill.com
2.00 1140
5.00 2860
10.00 5720
20.00 11,450
50.00 28,620
100.00 57,240
200.00 114,480
500.00 286,200
1000.00 572,400
2000.00 1,144,800
5000.00 2,862,000
10,000.00 5,723,990
20,000.00 11,447,980
50,000.00 28,619,950
100,000.00 57,239,900
200,000.00 114,479,810
500,000.00 286,199,520
ILS tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ