Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Shekel Isarel Mới (ILS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Shekel Isarel Mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Israel mới Shekels hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BGL có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


BGL ILS
coinmill.com
1000 1.76
2000 3.52
5000 8.81
10,000 17.62
20,000 35.23
50,000 88.08
100,000 176.17
200,000 352.34
500,000 880.84
1,000,000 1761.68
2,000,000 3523.35
5,000,000 8808.38
10,000,000 17,616.76
20,000,000 35,233.52
50,000,000 88,083.81
100,000,000 176,167.62
200,000,000 352,335.24
BGL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
ILS BGL
coinmill.com
2.00 1140
5.00 2840
10.00 5680
20.00 11,350
50.00 28,380
100.00 56,760
200.00 113,530
500.00 283,820
1000.00 567,640
2000.00 1,135,280
5000.00 2,838,210
10,000.00 5,676,410
20,000.00 11,352,820
50,000.00 28,382,060
100,000.00 56,764,120
200,000.00 113,528,240
500,000.00 283,820,600
ILS tỷ lệ
23 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ