Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Shilling Kenya (KES) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Shilling Kenya được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shilling Kenya trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kenya shilling hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Shilling Kenya là tiền tệ Kenya (KE, KEN). Ký hiệu KES có thể được viết K Sh. Shilling Kenya được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Kenya cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BGL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KES có 4 chữ số có nghĩa.


BGL KES
coinmill.com
1000 74.53
2000 149.06
5000 372.65
10,000 745.29
20,000 1490.59
50,000 3726.47
100,000 7452.95
200,000 14,905.89
500,000 37,264.73
1,000,000 74,529.45
2,000,000 149,058.91
5,000,000 372,647.27
10,000,000 745,294.53
20,000,000 1,490,589.06
50,000,000 3,726,472.66
100,000,000 7,452,945.31
200,000,000 14,905,890.63
BGL tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
KES BGL
coinmill.com
100.00 1340
200.00 2680
500.00 6710
1000.00 13,420
2000.00 26,840
5000.00 67,090
10,000.00 134,180
20,000.00 268,350
50,000.00 670,880
100,000.00 1,341,750
200,000.00 2,683,500
500,000.00 6,708,760
1,000,000.00 13,417,510
2,000,000.00 26,835,030
5,000,000.00 67,087,570
10,000,000.00 134,175,140
20,000,000.00 268,350,290
KES tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ