Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Krone Na Uy (NOK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BGL có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


BGL NOK
coinmill.com
1000 5.0
2000 10.5
5000 26.0
10,000 52.0
20,000 104.0
50,000 260.5
100,000 521.0
200,000 1042.5
500,000 2605.5
1,000,000 5211.5
2,000,000 10,423.0
5,000,000 26,057.5
10,000,000 52,114.5
20,000,000 104,229.0
50,000,000 260,572.5
100,000,000 521,145.5
200,000,000 1,042,290.5
BGL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK BGL
coinmill.com
5.0 960
10.0 1920
20.0 3840
50.0 9590
100.0 19,190
200.0 38,380
500.0 95,940
1000.0 191,890
2000.0 383,770
5000.0 959,430
10,000.0 1,918,850
20,000.0 3,837,700
50,000.0 9,594,250
100,000.0 19,188,500
200,000.0 38,377,010
500,000.0 95,942,520
1,000,000.0 191,885,050
NOK tỷ lệ
7 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ