Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Đô la New Zealand (NZD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BGL có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


BGL NZD
coinmill.com
1000 0.90
2000 1.90
5000 4.70
10,000 9.40
20,000 18.90
50,000 47.20
100,000 94.40
200,000 188.90
500,000 472.20
1,000,000 944.40
2,000,000 1888.70
5,000,000 4721.80
10,000,000 9443.50
20,000,000 18,887.10
50,000,000 47,217.60
100,000,000 94,435.30
200,000,000 188,870.60
BGL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NZD BGL
coinmill.com
1.00 1060
2.00 2120
5.00 5290
10.00 10,590
20.00 21,180
50.00 52,950
100.00 105,890
200.00 211,790
500.00 529,460
1000.00 1,058,930
2000.00 2,117,850
5000.00 5,294,630
10,000.00 10,589,260
20,000.00 21,178,520
50,000.00 52,946,310
100,000.00 105,892,620
200,000.00 211,785,250
NZD tỷ lệ
22 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ