Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Đô la New Zealand (NZD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BGL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


BGL NZD
coinmill.com
1000 1.00
2000 2.00
5000 5.00
10,000 10.10
20,000 20.20
50,000 50.50
100,000 101.00
200,000 202.00
500,000 504.90
1,000,000 1009.80
2,000,000 2019.70
5,000,000 5049.20
10,000,000 10,098.40
20,000,000 20,196.80
50,000,000 50,491.90
100,000,000 100,983.90
200,000,000 201,967.70
BGL tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
NZD BGL
coinmill.com
1.00 990
2.00 1980
5.00 4950
10.00 9900
20.00 19,810
50.00 49,510
100.00 99,030
200.00 198,050
500.00 495,130
1000.00 990,260
2000.00 1,980,510
5000.00 4,951,290
10,000.00 9,902,570
20,000.00 19,805,150
50,000.00 49,512,860
100,000.00 99,025,730
200,000.00 198,051,450
NZD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ