Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Đô la New Zealand (NZD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BGL có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


BGL NZD
coinmill.com
1000 1.00
2000 2.00
5000 5.00
10,000 9.90
20,000 19.80
50,000 49.50
100,000 99.00
200,000 198.10
500,000 495.20
1,000,000 990.40
2,000,000 1980.80
5,000,000 4952.00
10,000,000 9904.00
20,000,000 19,808.00
50,000,000 49,520.10
100,000,000 99,040.20
200,000,000 198,080.40
BGL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NZD BGL
coinmill.com
1.00 1010
2.00 2020
5.00 5050
10.00 10,100
20.00 20,190
50.00 50,480
100.00 100,970
200.00 201,940
500.00 504,850
1000.00 1,009,690
2000.00 2,019,380
5000.00 5,048,460
10,000.00 10,096,910
20,000.00 20,193,820
50,000.00 50,484,560
100,000.00 100,969,110
200,000.00 201,938,230
NZD tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ