Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Kina Papua New Guinea (PGK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu PGK có thể được viết K. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BGL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 4 chữ số có nghĩa.


BGL PGK
coinmill.com
1000 2.65
2000 5.29
5000 13.23
10,000 26.46
20,000 52.91
50,000 132.29
100,000 264.57
200,000 529.15
500,000 1322.87
1,000,000 2645.75
2,000,000 5291.50
5,000,000 13,228.75
10,000,000 26,457.49
20,000,000 52,914.98
50,000,000 132,287.45
100,000,000 264,574.91
200,000,000 529,149.81
BGL tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
PGK BGL
coinmill.com
5.00 1890
10.00 3780
20.00 7560
50.00 18,900
100.00 37,800
200.00 75,590
500.00 188,980
1000.00 377,960
2000.00 755,930
5000.00 1,889,820
10,000.00 3,779,650
20,000.00 7,559,300
50,000.00 18,898,240
100,000.00 37,796,480
200,000.00 75,592,960
500,000.00 188,982,400
1,000,000.00 377,964,790
PGK tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ