Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Rúp Nga được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rúp Nga trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rúp Nga hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BGL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 5 chữ số có nghĩa.


BGL RUB
coinmill.com
1000 48.09
2000 96.19
5000 240.46
10,000 480.93
20,000 961.85
50,000 2404.63
100,000 4809.25
200,000 9618.50
500,000 24,046.26
1,000,000 48,092.52
2,000,000 96,185.04
5,000,000 240,462.60
10,000,000 480,925.20
20,000,000 961,850.41
50,000,000 2,404,626.02
100,000,000 4,809,252.03
200,000,000 9,618,504.06
BGL tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
RUB BGL
coinmill.com
50.00 1040
100.00 2080
200.00 4160
500.00 10,400
1000.00 20,790
2000.00 41,590
5000.00 103,970
10,000.00 207,930
20,000.00 415,870
50,000.00 1,039,660
100,000.00 2,079,330
200,000.00 4,158,650
500,000.00 10,396,630
1,000,000.00 20,793,250
2,000,000.00 41,586,510
5,000,000.00 103,966,270
10,000,000.00 207,932,540
RUB tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ