Bungari Old Lev (BGL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Bungari New Lev (BGN) trên 01 Tháng 7 năm 1997.
1000 BGL tương đương tới 1 BGN.

Lép Bungari (BGN) và Somali Shilling (SOS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bungari Old Lev và Somali Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bungari Old Lev. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Somali Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Somali shilling hoặc Bungari Old Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lép Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Shilling Somali là tiền tệ Somalia (SO, SOM). Ký hiệu SOS có thể được viết So Sh. Shilling Somali được chia thành 100 centesimi. Tỷ giá hối đoái Lép Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Somali cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BGL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SOS có 4 chữ số có nghĩa.


BGL SOS
coinmill.com
1000 330
2000 660
5000 1651
10,000 3301
20,000 6602
50,000 16,505
100,000 33,010
200,000 66,020
500,000 165,050
1,000,000 330,100
2,000,000 660,201
5,000,000 1,650,502
10,000,000 3,301,005
20,000,000 6,602,009
50,000,000 16,505,023
100,000,000 33,010,047
200,000,000 66,020,093
BGL tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
SOS BGL
coinmill.com
500 1510
1000 3030
2000 6060
5000 15,150
10,000 30,290
20,000 60,590
50,000 151,470
100,000 302,940
200,000 605,880
500,000 1,514,690
1,000,000 3,029,380
2,000,000 6,058,760
5,000,000 15,146,900
10,000,000 30,293,810
20,000,000 60,587,610
50,000,000 151,469,040
100,000,000 302,938,070
SOS tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ