![]() |
Chào mừng! Login
| ||
|
Kroon tiếng Estonia (EUR) là lỗi thời được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 15 tháng 1 năm 2011. Một EUR tương đương 15,6466 EUR.
Lép Bungari (BGN) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính
Chuyển đổi Lép Bungari và Tiếng Estonia Kroon được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lép Bungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tiếng Estonia Kroon trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Estonia Krooni hoặc Bungari Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.
Lev Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Kroon tiếng Estonia là tiền tệ E-xtô-ni-a (EE, EST). Lev Bungari còn được gọi là Levs. Kroon tiếng Estonia còn được gọi là Kroons. Ký hiệu BGN có thể được viết Lv. Ký hiệu EEK có thể được viết KR. Lev Bungari được chia thành 100 stotinki. Kroon tiếng Estonia được chia thành 100 senti. Tỷ giá hối đoái Lev Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Kroon tiếng Estonia cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BGN có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi EEK có 6 chữ số có nghĩa.
In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch. |
Để lại một đánh giá |
Tùy chọnBắt đầu từ Tiền tệ
|