Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lép Bungari và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lép Bungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Bungari Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lev Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Lev Bungari còn được gọi là Levs. Ký hiệu BGN có thể được viết Lv. Lev Bungari được chia thành 100 stotinki. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Lev Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BGN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


BGN KGS
coinmill.com
1.00 51
2.00 103
5.00 257
10.00 514
20.00 1028
50.00 2570
100.00 5140
200.00 10,280
500.00 25,699
1000.00 51,398
2000.00 102,797
5000.00 256,992
10,000.00 513,984
20,000.00 1,027,967
50,000.00 2,569,918
100,000.00 5,139,835
200,000.00 10,279,670
BGN tỷ lệ
20 tháng Chín 2026
KGS BGN
coinmill.com
50 0.97
100 1.95
200 3.89
500 9.73
1000 19.46
2000 38.91
5000 97.28
10,000 194.56
20,000 389.12
50,000 972.79
100,000 1945.59
200,000 3891.18
500,000 9727.94
1,000,000 19,455.88
2,000,000 38,911.75
5,000,000 97,279.38
10,000,000 194,558.77
KGS tỷ lệ
20 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ