Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lép Bungari và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lép Bungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Bungari Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lev Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Lev Bungari còn được gọi là Levs. Ký hiệu BGN có thể được viết Lv. Lev Bungari được chia thành 100 stotinki. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Lev Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BGN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


BGN KGS
coinmill.com
1.00 0
2.00 0
5.00 0
10.00 0
20.00 0
50.00 0
100.00 1
200.00 1
500.00 3
1000.00 7
2000.00 13
5000.00 34
10,000.00 67
20,000.00 135
50,000.00 337
100,000.00 674
200,000.00 1348
BGN tỷ lệ
2 tháng Tám 2026
KGS BGN
coinmill.com
0 1.48
0 2.97
0 7.42
0 14.83
0 29.67
1 74.17
1 148.34
2 296.69
5 741.72
10 1483.44
20 2966.87
50 7417.18
100 14,834.36
200 29,668.72
500 74,171.80
1000 148,343.60
2000 296,687.21
KGS tỷ lệ
2 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ