Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lép Bungari và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lép Bungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Bungari Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lev Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Lev Bungari còn được gọi là Levs. Ký hiệu BGN có thể được viết Lv. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Lev Bungari được chia thành 100 stotinki. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Lev Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BGN có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


BGN KRW
coinmill.com
1.00 850
2.00 1701
5.00 4251
10.00 8503
20.00 17,006
50.00 42,515
100.00 85,030
200.00 170,059
500.00 425,148
1000.00 850,295
2000.00 1,700,590
5000.00 4,251,475
10,000.00 8,502,950
20,000.00 17,005,901
50,000.00 42,514,752
100,000.00 85,029,505
200,000.00 170,059,010
BGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KRW BGN
coinmill.com
1000 1.18
2000 2.35
5000 5.88
10,000 11.76
20,000 23.52
50,000 58.80
100,000 117.61
200,000 235.21
500,000 588.03
1,000,000 1176.06
2,000,000 2352.12
5,000,000 5880.31
10,000,000 11,760.62
20,000,000 23,521.25
50,000,000 58,803.12
100,000,000 117,606.24
200,000,000 235,212.47
KRW tỷ lệ
15 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ