Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lép Bungari và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lép Bungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Bungari Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lev Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Lev Bungari còn được gọi là Levs. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu BGN có thể được viết Lv. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Lev Bungari được chia thành 100 stotinki. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Lev Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BGN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


BGN KWD
coinmill.com
1.00 0.182
2.00 0.364
5.00 0.909
10.00 1.818
20.00 3.636
50.00 9.090
100.00 18.179
200.00 36.359
500.00 90.897
1000.00 181.793
2000.00 363.586
5000.00 908.966
10,000.00 1817.932
20,000.00 3635.863
50,000.00 9089.659
100,000.00 18,179.317
200,000.00 36,358.634
BGN tỷ lệ
17 tháng Tám 2026
KWD BGN
coinmill.com
0.200 1.10
0.500 2.75
1.000 5.50
2.000 11.00
5.000 27.50
10.000 55.01
20.000 110.02
50.000 275.04
100.000 550.08
200.000 1100.15
500.000 2750.38
1000.000 5500.76
2000.000 11,001.51
5000.000 27,503.78
10,000.000 55,007.57
20,000.000 110,015.13
50,000.000 275,037.83
KWD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ