Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lép Bungari và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lép Bungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Bungari Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lev Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Lev Bungari còn được gọi là Levs. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu BGN có thể được viết Lv. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Lev Bungari được chia thành 100 stotinki. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Lev Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BGN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


BGN KWD
coinmill.com
1.00 0.177
2.00 0.354
5.00 0.885
10.00 1.770
20.00 3.540
50.00 8.849
100.00 17.699
200.00 35.397
500.00 88.493
1000.00 176.985
2000.00 353.970
5000.00 884.925
10,000.00 1769.850
20,000.00 3539.700
50,000.00 8849.250
100,000.00 17,698.501
200,000.00 35,397.001
BGN tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
KWD BGN
coinmill.com
0.200 1.13
0.500 2.83
1.000 5.65
2.000 11.30
5.000 28.25
10.000 56.50
20.000 113.00
50.000 282.51
100.000 565.02
200.000 1130.04
500.000 2825.10
1000.000 5650.20
2000.000 11,300.39
5000.000 28,250.98
10,000.000 56,501.96
20,000.000 113,003.92
50,000.000 282,509.81
KWD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ