Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lép Bungari và Tenge Kazakhstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lép Bungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tenge Kazakhstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kazakhstan Tenge hoặc Bungari Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lev Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Lev Bungari còn được gọi là Levs. Ký hiệu BGN có thể được viết Lv. Lev Bungari được chia thành 100 stotinki. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái Lev Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BGN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 5 chữ số có nghĩa.


BGN KZT
coinmill.com
1.00 0
2.00 0
5.00 0
10.00 0
20.00 0
50.00 0
100.00 0
200.00 0
500.00 1
1000.00 1
2000.00 3
5000.00 6
10,000.00 13
20,000.00 25
50,000.00 64
100,000.00 127
200,000.00 255
BGN tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
KZT BGN
coinmill.com
0 1.57
0 3.92
0 7.85
0 15.70
0 39.25
0 78.50
0 157.00
1 392.49
1 784.99
2 1569.98
5 3924.95
10 7849.89
20 15,699.79
50 39,249.47
100 78,498.95
200 156,997.90
500 392,494.74
KZT tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ