Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lép Bungari và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lép Bungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Bungari Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lev Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Lev Bungari còn được gọi là Levs. Ký hiệu BGN có thể được viết Lv. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Lev Bungari được chia thành 100 stotinki. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Lev Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BGN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 5 chữ số có nghĩa.


BGN LKR
coinmill.com
1.00 0
2.00 0
5.00 0
10.00 0
20.00 0
50.00 0
100.00 0
200.00 0
500.00 1
1000.00 2
2000.00 4
5000.00 9
10,000.00 18
20,000.00 35
50,000.00 88
100,000.00 176
200,000.00 351
BGN tỷ lệ
2 tháng Tám 2026
LKR BGN
coinmill.com
0 1.14
0 2.85
0 5.69
0 11.39
0 28.47
0 56.94
0 113.87
1 284.68
1 569.36
2 1138.72
5 2846.80
10 5693.60
20 11,387.20
50 28,468.01
100 56,936.01
200 113,872.03
500 284,680.07
LKR tỷ lệ
2 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ