Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Lép Bungari (BGN) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lép Bungari và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lép Bungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Bungari Leva để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lev Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Lev Bungari còn được gọi là Levs. Ký hiệu BGN có thể được viết Lv. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Lev Bungari được chia thành 100 stotinki. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Lev Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BGN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


BGN RUR
coinmill.com
1.00 10
2.00 10
5.00 30
10.00 70
20.00 140
50.00 350
100.00 690
200.00 1380
500.00 3460
1000.00 6910
2000.00 13,820
5000.00 34,550
10,000.00 69,100
20,000.00 138,210
50,000.00 345,520
100,000.00 691,040
200,000.00 1,382,080
BGN tỷ lệ
27 tháng Tám 2026
RUR BGN
coinmill.com
10 1.45
20 2.89
50 7.24
100 14.47
200 28.94
500 72.35
1000 144.71
2000 289.42
5000 723.55
10,000 1447.10
20,000 2894.19
50,000 7235.48
100,000 14,470.95
200,000 28,941.90
500,000 72,354.75
1,000,000 144,709.50
2,000,000 289,419.01
RUR tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ