Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bahraini Dinar và Cuaron Séc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bahraini Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Séc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Séc Koruny hoặc Bahrain dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Bahrain là tiền tệ Bahrain (BH, BHR). Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu BHD có thể được viết BD. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Dinar Bahrain được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Bahrain cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BHD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa.


BHD CZK
coinmill.com
2.00 16
5.00 39
10.00 79
20.00 157
50.00 394
100.00 787
200.00 1574
500.00 3935
1000.00 7870
2000.00 15,741
5000.00 39,352
10,000.00 78,703
20,000.00 157,406
50,000.00 393,516
100,000.00 787,032
200,000.00 1,574,063
500,000.00 3,935,159
BHD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026
CZK BHD
coinmill.com
20 2.55
50 6.35
100 12.70
200 25.40
500 63.55
1000 127.05
2000 254.10
5000 635.30
10,000 1270.60
20,000 2541.20
50,000 6353.00
100,000 12,705.95
200,000 25,411.95
500,000 63,529.85
1,000,000 127,059.70
2,000,000 254,119.35
5,000,000 635,298.40
CZK tỷ lệ
16 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ