Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bahraini Dinar và Krona Iceland được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bahraini Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Iceland Kronur hoặc Bahrain dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Bahrain là tiền tệ Bahrain (BH, BHR). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu BHD có thể được viết BD. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Dinar Bahrain được chia thành 1000 fils. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Dinar Bahrain cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BHD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 4 chữ số có nghĩa.


BHD ISK
coinmill.com
0.20 64
0.50 160
1.00 321
2.00 642
5.00 1604
10.00 3208
20.00 6417
50.00 16,042
100.00 32,085
200.00 64,169
500.00 160,423
1000.00 320,846
2000.00 641,691
5000.00 1,604,228
10,000.00 3,208,457
20,000.00 6,416,913
50,000.00 16,042,284
BHD tỷ lệ
29 tháng Chín 2026
ISK BHD
coinmill.com
100 0.30
200 0.60
500 1.55
1000 3.10
2000 6.25
5000 15.60
10,000 31.15
20,000 62.35
50,000 155.85
100,000 311.70
200,000 623.35
500,000 1558.40
1,000,000 3116.75
2,000,000 6233.55
5,000,000 15,583.80
10,000,000 31,167.65
20,000,000 62,335.25
ISK tỷ lệ
29 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ