Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Bahraini Dinar (BHD) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bahraini Dinar và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bahraini Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Bahrain dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Bahrain là tiền tệ Bahrain (BH, BHR). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ký hiệu BHD có thể được viết BD. Dinar Bahrain được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Bahrain cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BHD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


BHD ITL
coinmill.com
0.20 886
0.50 2215
1.00 4430
2.00 8861
5.00 22,152
10.00 44,304
20.00 88,607
50.00 221,518
100.00 443,037
200.00 886,074
500.00 2,215,185
1000.00 4,430,370
2000.00 8,860,739
5000.00 22,151,848
10,000.00 44,303,696
20,000.00 88,607,392
50,000.00 221,518,480
BHD tỷ lệ
12 tháng Chín 2026
ITL BHD
coinmill.com
1000 0.25
2000 0.45
5000 1.15
10,000 2.25
20,000 4.50
50,000 11.30
100,000 22.55
200,000 45.15
500,000 112.85
1,000,000 225.70
2,000,000 451.45
5,000,000 1128.55
10,000,000 2257.15
20,000,000 4514.30
50,000,000 11,285.75
100,000,000 22,571.50
200,000,000 45,142.95
ITL tỷ lệ
10 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ