Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bahraini Dinar và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Mười một 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bahraini Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Bahrain dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Bahrain là tiền tệ Bahrain (BH, BHR). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu BHD có thể được viết BD. Dinar Bahrain được chia thành 1000 fils. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Dinar Bahrain cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười một 2021 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười một 2021 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi BHD có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


BHD KGS
coinmill.com
0.20 45
0.50 112
1.00 225
2.00 449
5.00 1123
10.00 2245
20.00 4490
50.00 11,225
100.00 22,450
200.00 44,901
500.00 112,252
1000.00 224,504
2000.00 449,008
5000.00 1,122,520
10,000.00 2,245,040
20,000.00 4,490,080
50,000.00 11,225,201
BHD tỷ lệ
27 tháng Mười một 2021
KGS BHD
coinmill.com
50 0.20
100 0.45
200 0.90
500 2.25
1000 4.45
2000 8.90
5000 22.25
10,000 44.55
20,000 89.10
50,000 222.70
100,000 445.45
200,000 890.85
500,000 2227.15
1,000,000 4454.25
2,000,000 8908.55
5,000,000 22,271.30
10,000,000 44,542.65
KGS tỷ lệ
27 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ