Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bahraini Dinar và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bahraini Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Bahrain dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Bahrain là tiền tệ Bahrain (BH, BHR). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu BHD có thể được viết BD. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dinar Bahrain được chia thành 1000 fils. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Dinar Bahrain cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BHD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


BHD TND
coinmill.com
2.00 0.255
5.00 0.645
10.00 1.285
20.00 2.570
50.00 6.425
100.00 12.850
200.00 25.705
500.00 64.260
1000.00 128.525
2000.00 257.050
5000.00 642.625
10,000.00 1285.250
20,000.00 2570.495
50,000.00 6426.240
100,000.00 12,852.475
200,000.00 25,704.955
500,000.00 64,262.385
BHD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026
TND BHD
coinmill.com
0.200 1.55
0.500 3.90
1.000 7.80
2.000 15.55
5.000 38.90
10.000 77.80
20.000 155.60
50.000 389.05
100.000 778.05
200.000 1556.10
500.000 3890.30
1000.000 7780.60
2000.000 15,561.20
5000.000 38,903.00
10,000.000 77,806.00
20,000.000 155,612.00
50,000.000 389,030.05
TND tỷ lệ
17 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ