Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Burundi Franc và Đô la Hồng Kông được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Burundi Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hồng Kông đô la hoặc Burundi Franc để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Burundi là tiền tệ Burundi (BI, BDI). Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Ký hiệu BIF có thể được viết FBu. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Franc Burundi được chia thành 100 centimes. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Franc Burundi cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BIF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa.


BIF HKD
coinmill.com
2000 5.2
5000 13.0
10,000 26.1
20,000 52.1
50,000 130.3
100,000 260.6
200,000 521.2
500,000 1303.0
1,000,000 2605.9
2,000,000 5211.9
5,000,000 13,029.6
10,000,000 26,059.3
20,000,000 52,118.6
50,000,000 130,296.5
100,000,000 260,592.9
200,000,000 521,185.9
500,000,000 1,302,964.7
BIF tỷ lệ
20 tháng Chín 2026
HKD BIF
coinmill.com
5.0 1919
10.0 3837
20.0 7675
50.0 19,187
100.0 38,374
200.0 76,748
500.0 191,870
1000.0 383,740
2000.0 767,480
5000.0 1,918,701
10,000.0 3,837,402
20,000.0 7,674,805
50,000.0 19,187,012
100,000.0 38,374,024
200,000.0 76,748,048
500,000.0 191,870,119
1,000,000.0 383,740,238
HKD tỷ lệ
20 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ