Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Burundi Franc và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Burundi Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Burundi Franc để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Burundi là tiền tệ Burundi (BI, BDI). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu BIF có thể được viết FBu. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Franc Burundi được chia thành 100 centimes. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Franc Burundi cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BIF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


BIF KWD
coinmill.com
2000 0.226
5000 0.565
10,000 1.130
20,000 2.261
50,000 5.652
100,000 11.303
200,000 22.607
500,000 56.516
1,000,000 113.033
2,000,000 226.066
5,000,000 565.164
10,000,000 1130.328
20,000,000 2260.656
50,000,000 5651.640
100,000,000 11,303.280
200,000,000 22,606.561
500,000,000 56,516.402
BIF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KWD BIF
coinmill.com
0.200 1769
0.500 4423
1.000 8847
2.000 17,694
5.000 44,235
10.000 88,470
20.000 176,940
50.000 442,349
100.000 884,699
200.000 1,769,398
500.000 4,423,495
1000.000 8,846,989
2000.000 17,693,979
5000.000 44,234,946
10,000.000 88,469,893
20,000.000 176,939,785
50,000.000 442,349,463
KWD tỷ lệ
13 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ