Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Burundi Franc và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Burundi Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Burundi Franc để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Burundi là tiền tệ Burundi (BI, BDI). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu BIF có thể được viết FBu. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Franc Burundi được chia thành 100 centimes. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Franc Burundi cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BIF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


BIF KWD
coinmill.com
2000 0.205
5000 0.512
10,000 1.025
20,000 2.049
50,000 5.124
100,000 10.247
200,000 20.494
500,000 51.235
1,000,000 102.471
2,000,000 204.941
5,000,000 512.354
10,000,000 1024.707
20,000,000 2049.415
50,000,000 5123.537
100,000,000 10,247.074
200,000,000 20,494.148
500,000,000 51,235.370
BIF tỷ lệ
2 tháng Mười 2026
KWD BIF
coinmill.com
0.200 1952
0.500 4879
1.000 9759
2.000 19,518
5.000 48,794
10.000 97,589
20.000 195,178
50.000 487,944
100.000 975,888
200.000 1,951,777
500.000 4,879,442
1000.000 9,758,883
2000.000 19,517,767
5000.000 48,794,417
10,000.000 97,588,835
20,000.000 195,177,669
50,000.000 487,944,173
KWD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ