Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Burundi Franc và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Burundi Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Burundi Franc để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Burundi là tiền tệ Burundi (BI, BDI). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu BIF có thể được viết FBu. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Franc Burundi được chia thành 100 centimes. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Franc Burundi cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BIF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 4 chữ số có nghĩa.


BIF PGK
coinmill.com
2000 3.08
5000 7.70
10,000 15.41
20,000 30.81
50,000 77.03
100,000 154.06
200,000 308.13
500,000 770.32
1,000,000 1540.64
2,000,000 3081.29
5,000,000 7703.21
10,000,000 15,406.43
20,000,000 30,812.85
50,000,000 77,032.14
100,000,000 154,064.27
200,000,000 308,128.54
500,000,000 770,321.36
BIF tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026
PGK BIF
coinmill.com
5.00 3245
10.00 6491
20.00 12,982
50.00 32,454
100.00 64,908
200.00 129,816
500.00 324,540
1000.00 649,080
2000.00 1,298,160
5000.00 3,245,399
10,000.00 6,490,798
20,000.00 12,981,595
50,000.00 32,453,988
100,000.00 64,907,975
200,000.00 129,815,951
500,000.00 324,539,877
1,000,000.00 649,079,755
PGK tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ