Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Bermuda Dollar (BMD) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bermuda Dollar và Tây Ban Nha Peseta được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bermuda Dollar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Ban Nha Peseta trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Ban Nha pesetas hoặc Bermuda đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar Bermuda là tiền tệ Bermuda (BM, BMU). Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Ký hiệu BMD có thể được viết Bd$. Dollar Bermuda được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar Bermuda cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BMD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa.


BMD ESP
coinmill.com
0.50 72
1.00 144
2.00 289
5.00 721
10.00 1443
20.00 2886
50.00 7214
100.00 14,428
200.00 28,856
500.00 72,140
1000.00 144,280
2000.00 288,561
5000.00 721,402
10,000.00 1,442,805
20,000.00 2,885,609
50,000.00 7,214,023
100,000.00 14,428,045
BMD tỷ lệ
2 tháng Tư 2026
ESP BMD
coinmill.com
100 0.69
200 1.39
500 3.47
1000 6.93
2000 13.86
5000 34.65
10,000 69.31
20,000 138.62
50,000 346.55
100,000 693.09
200,000 1386.19
500,000 3465.47
1,000,000 6930.95
2,000,000 13,861.89
5,000,000 34,654.73
10,000,000 69,309.46
20,000,000 138,618.92
ESP tỷ lệ
1 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ