Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Bermuda Dollar (BMD) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bermuda Dollar và Phần Lan Mark được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bermuda Dollar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phần Lan Mark trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Phần Lan Marks hoặc Bermuda đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar Bermuda là tiền tệ Bermuda (BM, BMU). Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Ký hiệu BMD có thể được viết Bd$. Dollar Bermuda được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar Bermuda cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BMD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa.


BMD FIM
coinmill.com
0.50 2
1.00 5
2.00 10
5.00 25
10.00 50
20.00 100
50.00 250
100.00 500
200.00 1000
500.00 2499
1000.00 4999
2000.00 9998
5000.00 24,995
10,000.00 49,989
20,000.00 99,978
50,000.00 249,946
100,000.00 499,892
BMD tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
FIM BMD
coinmill.com
5 1.00
10 2.00
20 4.00
50 10.00
100 20.00
200 40.01
500 100.02
1000 200.04
2000 400.09
5000 1000.22
10,000 2000.43
20,000 4000.86
50,000 10,002.15
100,000 20,004.30
200,000 40,008.61
500,000 100,021.52
1,000,000 200,043.03
FIM tỷ lệ
9 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ