Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Bermuda Dollar (BMD) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bermuda Dollar và Phần Lan Mark được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bermuda Dollar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phần Lan Mark trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Phần Lan Marks hoặc Bermuda đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar Bermuda là tiền tệ Bermuda (BM, BMU). Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Ký hiệu BMD có thể được viết Bd$. Dollar Bermuda được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar Bermuda cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BMD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa.


BMD FIM
coinmill.com
0.50 3
1.00 5
2.00 11
5.00 27
10.00 54
20.00 107
50.00 268
100.00 536
200.00 1072
500.00 2679
1000.00 5358
2000.00 10,716
5000.00 26,790
10,000.00 53,580
20,000.00 107,159
50,000.00 267,898
100,000.00 535,797
BMD tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
FIM BMD
coinmill.com
5 0.93
10 1.87
20 3.73
50 9.33
100 18.66
200 37.33
500 93.32
1000 186.64
2000 373.28
5000 933.19
10,000 1866.38
20,000 3732.76
50,000 9331.90
100,000 18,663.79
200,000 37,327.58
500,000 93,318.95
1,000,000 186,637.91
FIM tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ