Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Bermuda Dollar (BMD) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bermuda Dollar và Phần Lan Mark được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bermuda Dollar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phần Lan Mark trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Phần Lan Marks hoặc Bermuda đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar Bermuda là tiền tệ Bermuda (BM, BMU). Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Ký hiệu BMD có thể được viết Bd$. Dollar Bermuda được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar Bermuda cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BMD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa.


BMD FIM
coinmill.com
0.50 3
1.00 5
2.00 10
5.00 26
10.00 51
20.00 102
50.00 255
100.00 511
200.00 1021
500.00 2553
1000.00 5107
2000.00 10,213
5000.00 25,533
10,000.00 51,067
20,000.00 102,134
50,000.00 255,335
100,000.00 510,669
BMD tỷ lệ
27 tháng Tám 2026
FIM BMD
coinmill.com
5 0.98
10 1.96
20 3.92
50 9.79
100 19.58
200 39.16
500 97.91
1000 195.82
2000 391.64
5000 979.11
10,000 1958.21
20,000 3916.43
50,000 9791.07
100,000 19,582.14
200,000 39,164.29
500,000 97,910.72
1,000,000 195,821.44
FIM tỷ lệ
27 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ