Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bermuda Dollar và Krona Iceland được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bermuda Dollar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Iceland Kronur hoặc Bermuda đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar Bermuda là tiền tệ Bermuda (BM, BMU). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu BMD có thể được viết Bd$. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Dollar Bermuda được chia thành 100 cents. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Dollar Bermuda cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BMD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa.


BMD ISK
coinmill.com
0.50 68
1.00 137
2.00 273
5.00 683
10.00 1366
20.00 2732
50.00 6829
100.00 13,658
200.00 27,315
500.00 68,289
1000.00 136,577
2000.00 273,155
5000.00 682,887
10,000.00 1,365,774
20,000.00 2,731,549
50,000.00 6,828,872
100,000.00 13,657,744
BMD tỷ lệ
1 tháng Ba 2026
ISK BMD
coinmill.com
100 0.73
200 1.46
500 3.66
1000 7.32
2000 14.64
5000 36.61
10,000 73.22
20,000 146.44
50,000 366.09
100,000 732.19
200,000 1464.37
500,000 3660.93
1,000,000 7321.85
2,000,000 14,643.71
5,000,000 36,609.27
10,000,000 73,218.53
20,000,000 146,437.07
ISK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ