Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bermuda Dollar và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười hai 2018.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bermuda Dollar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Bermuda đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar Bermuda là tiền tệ Bermuda (BM, BMU). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu BMD có thể được viết Bd$. Dollar Bermuda được chia thành 100 cents. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Dollar Bermuda cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Mười hai 2018 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2018 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi BMD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


BMD KGS
coinmill.com
0.50 35
1.00 70
2.00 140
5.00 349
10.00 698
20.00 1397
50.00 3491
100.00 6983
200.00 13,965
500.00 34,913
1000.00 69,827
2000.00 139,653
5000.00 349,134
10,000.00 698,267
20,000.00 1,396,534
50,000.00 3,491,336
100,000.00 6,982,672
BMD tỷ lệ
7 tháng Mười hai 2018
KGS BMD
coinmill.com
50 0.72
100 1.43
200 2.86
500 7.16
1000 14.32
2000 28.64
5000 71.61
10,000 143.21
20,000 286.42
50,000 716.06
100,000 1432.12
200,000 2864.23
500,000 7160.58
1,000,000 14,321.16
2,000,000 28,642.33
5,000,000 71,605.82
10,000,000 143,211.65
KGS tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ