Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bermuda Dollar và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bermuda Dollar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Bermuda đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar Bermuda là tiền tệ Bermuda (BM, BMU). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu BMD có thể được viết Bd$. Dollar Bermuda được chia thành 100 cents. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Dollar Bermuda cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi BMD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


BMD KGS
coinmill.com
0.50 43
1.00 86
2.00 172
5.00 430
10.00 860
20.00 1719
50.00 4298
100.00 8597
200.00 17,193
500.00 42,983
1000.00 85,966
2000.00 171,932
5000.00 429,830
10,000.00 859,661
20,000.00 1,719,322
50,000.00 4,298,304
100,000.00 8,596,608
BMD tỷ lệ
19 tháng Hai 2026
KGS BMD
coinmill.com
50 0.58
100 1.16
200 2.33
500 5.82
1000 11.63
2000 23.26
5000 58.16
10,000 116.32
20,000 232.65
50,000 581.62
100,000 1163.25
200,000 2326.50
500,000 5816.25
1,000,000 11,632.50
2,000,000 23,264.99
5,000,000 58,162.48
10,000,000 116,324.95
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ