Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bermuda Dollar và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bermuda Dollar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Bermuda đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar Bermuda là tiền tệ Bermuda (BM, BMU). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu BMD có thể được viết Bd$. Dollar Bermuda được chia thành 100 cents. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Dollar Bermuda cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi BMD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


BMD KGS
coinmill.com
0.50 44
1.00 89
2.00 178
5.00 445
10.00 889
20.00 1778
50.00 4446
100.00 8892
200.00 17,784
500.00 44,460
1000.00 88,920
2000.00 177,841
5000.00 444,602
10,000.00 889,204
20,000.00 1,778,409
50,000.00 4,446,022
100,000.00 8,892,044
BMD tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
KGS BMD
coinmill.com
50 0.56
100 1.12
200 2.25
500 5.62
1000 11.25
2000 22.49
5000 56.23
10,000 112.46
20,000 224.92
50,000 562.30
100,000 1124.60
200,000 2249.20
500,000 5623.00
1,000,000 11,246.01
2,000,000 22,492.02
5,000,000 56,230.04
10,000,000 112,460.08
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ