Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bermuda Dollar và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bermuda Dollar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Bermuda đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar Bermuda là tiền tệ Bermuda (BM, BMU). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu BMD có thể được viết Bd$. Dollar Bermuda được chia thành 100 cents. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Dollar Bermuda cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi BMD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


BMD KGS
coinmill.com
0.50 43
1.00 87
2.00 174
5.00 434
10.00 869
20.00 1738
50.00 4345
100.00 8690
200.00 17,379
500.00 43,449
1000.00 86,897
2000.00 173,794
5000.00 434,486
10,000.00 868,972
20,000.00 1,737,943
50,000.00 4,344,858
100,000.00 8,689,717
BMD tỷ lệ
14 tháng Bảy 2026
KGS BMD
coinmill.com
50 0.58
100 1.15
200 2.30
500 5.75
1000 11.51
2000 23.02
5000 57.54
10,000 115.08
20,000 230.16
50,000 575.39
100,000 1150.79
200,000 2301.57
500,000 5753.93
1,000,000 11,507.86
2,000,000 23,015.71
5,000,000 57,539.28
10,000,000 115,078.55
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ