Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bermuda Dollar và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bermuda Dollar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Bermuda đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar Bermuda là tiền tệ Bermuda (BM, BMU). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu BMD có thể được viết Bd$. Dollar Bermuda được chia thành 100 cents. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Dollar Bermuda cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BMD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


BMD KGS
coinmill.com
0.50 44
1.00 87
2.00 175
5.00 437
10.00 875
20.00 1750
50.00 4374
100.00 8749
200.00 17,498
500.00 43,745
1000.00 87,490
2000.00 174,980
5000.00 437,450
10,000.00 874,900
20,000.00 1,749,800
50,000.00 4,374,499
100,000.00 8,748,998
BMD tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
KGS BMD
coinmill.com
50 0.57
100 1.14
200 2.29
500 5.71
1000 11.43
2000 22.86
5000 57.15
10,000 114.30
20,000 228.60
50,000 571.49
100,000 1142.99
200,000 2285.98
500,000 5714.94
1,000,000 11,429.88
2,000,000 22,859.76
5,000,000 57,149.40
10,000,000 114,298.80
KGS tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ